Lý do nên chọn mua máy lạnh tủ đứng Panasonic C018FFH

Bạn đang có ý định tìm mua một chiếc máy lạnh dạng tủ đứng giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng của gia đình? Nếu là vậy thì máy lạnh tủ đứng Panasonic C018FFH chính là thiết bị điều hòa mà bạn đang tìm kiếm. Lý do gì khiến bạn nên chọn mua chiếc máy lạnh này? Hãy cùng maylanhgiasi.net tìm kiếm câu trả lời qua bài viết dưới đây nhé!

Thiết kế, kiểu dáng độc đáo của máy lạnh tủ đứng Panasonic C018FFH

Rất nhiều người tiêu dùng khi biết xuất xứ của máy lạnh tủ đứng Panasonic C018FFH sẽ tỏ ra lo ngại về chất lượng của sản phẩm. Tuy nhiên, nhà sản xuất Panasonic xin được khẳng định, các sản phẩm của hãng luôn đáp ứng đầy đủ các tiêu cầu kỹ thuật khắt khe của Châu Âu. Với uy tín của thương hiệu lâu năm này, người tiêu dùng có thể yên tâm và giá trị sử dụng của những sản phẩm này.

may lanh dung

Bên cạnh đó,  Panasonic C018FFH cũng cho thấy sức hút của mình thông qua kiểu dáng và thiết kế độc đáo, có phần mới lạ. Không chỉ sang trọng trong thiết kế với những đường nét có phần cổ điển, máy lạnh còn cho thấy sự tinh tế, sang trọng khi phủ một lớp sơn bóng, sáng thời trang và hiện đại. Kiểu dáng của máy cũng khá gọn gàng và có trọng lượng khá nhẹ, dễ dàng lắp đặt và bài trí với mọi không gian nội thất khác nhau.

Đặc biệt, dòng máy lạnh đứng thế hệ mới này còn được trang bị màn hình ẩn, có thể điều khiển bằng remote hoặc với cái chạm tay nhẹ. Điều này chúng tỏ mục tiêu, định hướng, hoài bão của nhà sản xuất khi muốn mang sản phẩm của mình đến gần hơn với người sử dụng.

Lý do nên chọn máy lạnh tủ đứng Panasonic C018FFH

Bên cạnh nét đẹp về thiết kế và kiểu dáng, tính năng của máy lạnh tủ đứng Panasonic C018FFH cũng không hề thua kém các dòng máy cao cấp khác, mà giá thành lại thấp hơn nhiều. Theo đó, một chiếc máy lạnh tủ đứng của thương hiệu  Panasonic chỉ có giá 19,900,000 VNĐ, trong khi giá thấp nhất của một chiếc máy lạnh Daikin cùng dòng là hơn 28.000.000 VNĐ. Như vậy, với C018FFH bạn đã có thể tiết kiệm được một khoản tiền khá lớn và vẫn có thể tận hưởng bầu không khí mát lạnh mà máy mang lại.

Ngoài ra, nhà sản xuất cũng rất trú trọng đến vấn đề bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng khi tích hợp lên máy chức năng khử mùi thế hệ mới, tiên tiến, hiện đại. Nhờ đó, bầu không khí của gia đình bạn sẽ luôn trong trạng thái trong sạch, thơm mát, không còn bụi bẩn, mùi hôi, vi khuẩn hay cả nấm mốc. Để vận hành chức năng này, bạn phải để máy tủ đứng ở chế độ làm lạnh khử ẩm với tốc độ quạt được bật ở chế độ tự động.

Hiện tại, máy lạnh tủ đứng Panasonic chính hãng đang được phân phối tại cửa hàng điện lạnh của Blue Sea.

Quý khách có nhu cầu mua máy lạnh xin gọi về số Hotline 09 18 22 78 98. Cảm ơn quý khách đã ủng hộ maylanhgiasi.net

Thông báo bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Mitsubishi Electric

Trên thị trường hiện nay, dòng máy lạnh Mitsubishi Electric là dòng máy lạnh được đánh giá là có chất lượng tốt nhất, phù hợp với xu hướng tiêu dùng của người Việt. Với những đặc tính nổi bật như: làm lạnh nhanh, tuổi thọ cao, mẫu mã ổn định, giá cả cạnh tranh…máy lạnh Mitsubishi đã dần khẳng định được vị thế của mình và không thua kém bất kỳ một thương hiệu nào khác trên thị trường. Với mỗi dòng máy lạnh khác nhau đều có bảng mã lỗi khác nhau, tạo điều kiện thuận lợi cho khác hàng khắc phục trong quá trình sử dụng. Dưới đây là bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Mitsubishi Electric.

may lanh mitsubishi

Ưu điểm kỹ thuật của dòng máy lạnh Mitsubishi

Theo ý kiến đánh giá của những nhân viên kỹ thuật bảo trì, bảo dưỡng máy lạnh thì việc bảo trì, bảo dưỡng đối với dòng máy lạnh Mitsubishi trở nên đơn giản hơn nhiều. Sở dĩ, khẳng định điều đó là vì dòng máy lạnh này cung cấp bảng mã lỗi hết sức cụ thể, tạo điều kiện cho nhân viên kỹ thuật  sửa chữa máy lạnh và người sử dụng dễ dàng nhận biết những lỗi này khi phát hiện máy gặp sự cố. Từ đó, họ có thể dễ dàng khắc phục và hạn chế phát sinh những chi phí không cần thiết.

Bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Mitsubishi Electric

1102: Lỗi bất thường nhiệt độ xả

1111: Lỗi bất thường cảm biến nhiệt độ bão hoà, sáp suất thấp

1112: Lỗi bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, áp suất thấp

1113: Lỗi bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, bất thường nhiệt độ

1143: Lỗi thiếu lạnh, lạnh yếu

1202: Lỗi nhiệt độ xả sơ bộ

1205: Lỗi bất thường cảm biến nhiệt độ ống dẫn lỏng sơ bộ

1211: Lỗi bất thường ấp suất bảo hoà thấp

1214: Lỗi bất thường mạch điện, cảm biến THHS

1216: Lỗi bất thường cảm biến cuộn dây vào làm mát sơ bộ

1217: Lỗi bất thường cảm biến cuộn dây biến nhiệt

1219: Lỗi cảm biến cuộn dây đầu vào

1221: Lỗi bất thường cảm biến nhiệt độ môi trường

1301: Lỗi áp suất thấp bất thường

1302: Lỗi bất áp suất cao bất thường

1368: Lỗi bất thường áp suất lỏng

1370: Lỗi bất thường áp suất trung cấp

1402: Lỗi bất thường áp suất cao sơ bộ

1500: Lỗi bất thường lạnh quá tải

1505: Lỗi bất thường áp suất hút

1600: Lỗi lạnh quá tải sơ bộ

1605: Lỗi nhiệt độ áp suất hút sơ bộ

1607: Lỗi bất thường khối mạch CS

2500: Lỗi bất thường rò rỉ nước

2502: Lỗi bất thường phao bơm thoát nước

2503: Lỗi bất thường cảm biến thoát nước

4103: Lỗi bất thường pha đảo chiều

4115: Lỗi bất thường tín hiệu đồng bộ nguồn điện

4116: Lỗi bất thường tốc độ quạt

4200: Lỗi bất thường mạch điện, cảm biến VDC

4220: Lỗi bất thường điện áp BUS

4230: Lỗi bộ bảo vệ điều khiển tản nhiệt quá nóng

4240: Lỗi bất bộ bảo vệ quá tải

4250: Lỗi quá dòng, bất thường điện áp

4260: Lỗi bất thường quạt làm mát

4300: Lỗi mạch, cảm biến VDC

4320: Lỗi điện áp BUS sơ bộ

4330: Lỗi quá nóng bộ tản nhiệt sơ bộ

4340: Lỗi bảo vệ quá tải sơ bộ

4350: Lỗi bộ bảo vệ quá dòng sơ bộ

4360: Lỗi bất thường quạt làm mát

5101: Không khí đầu vào (TH22IC)

5102: Ống chất lỏng

5103: Ống gas

5104: Cảm biến nhiệt độ lỏng

5105: Lỗi bất thường ống dẫn lỏng

5106: Nhiệt độ môi trường

5107: Giác cắm dây điện

5108: Chưa cắm điện

5109: Mạch điện CS

5110: Bảng điều khiển tản nhiệt

5112: Nhiệt độ máy nén khí

5201: Lỗi bất thường cảm biến áp suất

5203: Lỗi bất thường cảm biến áp suất trung cấp

5301: Lỗi bất thường mạch điên, cảm biến IAC

6600: Trùng lặp địa chỉ

6602: Lỗi bất thường phần cứng xử lý đường truyền

6603: Lỗi bất thường mạch truyền BUS

6606: Lỗi thông tin

6607: Lỗi bất thường không có ACK

6608: Lỗi bất thường không có phản ứng

6831: Không nhận được thông tin MA

6832: Không nhận được thông tin MA

6833: Lỗi bất thường gửi thông tin MA

6834: Lỗi bất thường nhận thông tin MA

7100: Lỗi bất thường điện áp tổng

7101: Lỗi bất thường mã điện áp

7102: Lỗi kết nối

7105: Lỗi cài đặt địa chỉ

7106: Lỗi cài đặt đặc điểm

7107: Lỗi cài đặt số nhánh con

7111: Lỗi cảm biến điều khiển từ xa

7130:  Lỗi kết nối không giống nhau của dàn lạnh.

Trên đây là bảng tổng hợp đầy đủ tất cả những lỗi mà bạn thường gặp trong quá trình sử dụng máy lạnh Mitsubishi. Hi vọng bài viết sẽ giúp bạn dễ dàng xác định được các lỗi hư hỏng của máy để khắc phục máy nhanh nhất.

Có thể bạn quan tâm Hướng dẫn cách sử dụng remote máy lạnh Mitsubishi Heavy

Hướng dẫn cách sử dụng remote máy lạnh Mitsubishi Heavy

Máy lạnh Mitsubishi Heavy là loại máy lạnh cao cấp, được nhiều người Việt tin dùng bởi nhiều tính năng vượt trội của nó. Tuy nhiên, remote loại máy lạnh này sử dụng khá phức tạp, khiến nhiều người bỡ ngỡ trong quá trình sử dụng. Nếu bạn mới mua máy lạnh Mitsubishi Heavy nhưng không biết cách sử dụng như thế nào thì đừng bỏ qua những thông tin hữu ích dưới đây nhé.

Chú ý trong quá trình mua và lắp đặt máy lạnh Mitsubishi

So với các dòng máy lạnh khác trên thị trường thì việc lắp đặt máy lạnh Mitsubishi Heavy khá phức tạp. Vì vậy mà để đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng và đảm bảo bạn có thể nắm rõ cách sử dụng thành thạo dòng máy này bạn cần nhờ thợ lắp đặt điều hòa chuyên nghiệp lắp đặt máy điều hòa Mitsubishi cho bạn.

Việc sử dụng máy lạnh Mitsubishi chủ yếu là thông qua remote của máy. Vì vậy, bạn nên nhờ nhân viên kỹ thuật hướng dẫn hoặc tự mình tìm hiểu các cách sử dụng remote máy lạnh để yên tâm trong quá trình sử dụng.

may lanh mitsubishi

Cấu tạo remote máy lạnh Mitsubishi Heavy

Cũng giống như những chiếc điều khiển máy lạnh khác trên thị trường, remote máy lạnh mitsubishi cũng có các chế độ như: ON/OFF, FAN SPEED, HI POWER/ECONO, ON, SLEEP, MODE, AIR FLOW, TEMP, OFF, CANCEL. Tuy nhiên cách sử dụng remote máy lạnh này lại có đôi chút khác biệt. Cụ thể là:

1, Nút ON/OFF của remote máy lạnh Mitsubishi Heavy

Nút ON/OFF trên remote có chức năng bật hoặc tắt điều hòa.

2, Nút MODE trên remote máy lạnh Mitsubishi

Nút MODE trên remote có tác dụng vận hành máy, giúp bạn linh hoạt trong quá trình sử dụng khi muốn chuyển đổi chế độ vận hành cho máy. Bạn chỉ cần nhấn nút MODE liên tục để lựa chọn chế độ bạn mong muốn.

3​, Nút FAN SPEED remote máy lạnh Mitsubishi

Đây là nút có tác dụng điều chỉnh tốc độ quạt gió. Để điều chỉnh tốc độ quạt bạn chỉ cần sử dụng nút FAN SPEED để chọn được tốc độ bạn mong muốn

4, ​Nút TEMP trên remote máy lạnh Mitsubishi

Nút TEMP trên remote có công dụng điều chỉnh nhiệt độ trong phòng. Khi muốn tăng nhiệt độ bạn hãy nhấn nút mũi hướng lên trên, khi muốn giảm nhiệt độ bạn hãy nhấn nút mũi tên hướng xuống dưới.

5, ​Nút HI POWER/ECONO trên remote máy lạnh  Mitsubishi

Đây là nút có công dụng chuyển đổi chế độ tăng cường và giúp tiết kiệm điện hiệu quả. Nếu bạn muốn chuyển đổi chế độ tăng cường HI POWER và chế độ tiết kiệm điện ECONO bạn chỉ cần nhấn nhấn nút HI POWER liên tục thì 2 chế độ này sẽ tự động chuyển đổi luôn phiên nhau.

6, ​Nút AIR FLOW trên remote máy lạnh mitsubishi

Đây là nút có công dụng điều chỉnh hướng gió làm mát trong căn phòng. Bạn nhấn nút AIR FLOW liên tục để có được chế độ gió như mong muốn.

7​, Nút ON/OFF/CANCEL trên điều remote máy lạnh Mitsubishi Heavy

Đây là nút giúp bạn có thể cài đặt thời gian bật/tắt điều hòa tự động. Để cài đặt thời gian mở máy, tắt máy tự động bạn nhấn nút ON/OFF để cài đặt nhé.

8, Nút ​SLEEP trên remote máy lạnh Mitsubishi Heavy

Đây là nút giúp bạn kích hoạt chế độ ngủ và chọn thời gian hoạt động, bạn có thể cài đặt thời gian thay đổi từ 1 đến 10 giờ.

Hi vọng với những hướng dẫn trên đây sẽ giúp bạn biết cách sử dụng remote máy lạnh Mitsubishi . Bạn có thể tham khảo thêm nhiều thông tin về dòng máy lạnh này tại: https://maylanhgiasi.net/may-lanh

Lý do nên mua máy lạnh Sharp tiết kiệm điện năng

Lựa chọn máy lạnh Sharp là một lựa chọn thông minh không chỉ giúp gia đình bạn giảm bớt chi phí điện năng hàng tháng mà loại máy lạnh này còn đa dạng về mẫu mã, kiểu dáng với các mức giá ưu đãi. Đây chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi gia đình Việt

Thị trường máy lạnh ngày càng trở nên sôi động, mỗi thương hiệu đều mang lại cho khách hàng những giải pháp cũng như những ứng dụng riêng biệt. Tuy nhiên, hiện nay máy lạnh Sharp được coi là một giải pháp tiết kiệm điện hiệu quả, mang lại cho gia đình bạn một bầu không khí mát lạnh, thoải mái và tiện nghi hơn rất nhiều. Có rất nhiều người vẫn đặt những câu hỏi về vấn đề có nên mua máy lạnh Sharp hay không? Vậy cùng xem câu trả lời trong bài viết dưới đây nhé.

may lanh sharp

1. Máy lạnh Sharp đa dạng về mẫu mã, nhiều cơ hội lựa chọn

Nhằm mang lại cho khách hàng sự hài lòng tốt nhất nên mỗi năm Sharp lại cho ra đời những dòng sản phẩm mới, phục vụ đa dạng phân khúc khách hàng. Tùy thuộc vào nhu cầu của mỗi khách hàng mà bạn có thể lựa chọn những chiếc máy lạnh phù hợp, phục vụ cho cuộc sống hàng ngày. Có 3 dòng máy lạnh Sharp mà bạn có thể cân nhắc đó là:

+ Dòng máy lạnh tiêu chuẩn: Đây là dòng máy lạnh chỉ có chức năng làm lạnh cơ bản, dòng máy này hướng đến những gia đình mong muốn chỉ sử dụng máy lạnh để làm mát cho không gian nhà mình và không cần đến những chức năng khác của máy.

+ Dòng máy lạnh Inverter: Đây là dòng máy lạnh Sharp tiết kiệm điện hiện đại, bạn có thể dùng thả ga mà không lo tốn tiền điện hàng tháng.

+ Dòng máy lạnh cao cấp super Inverter: Cũng tương tự như dòng máy lạnh Inverter nhưng máy lạnh loại này cao cấp hơn, ngoài ra còn tích hợp thêm 2 tính năng khác là: khử mùi và tạo ion.

2. Máy lạnh Sharp tiết kiệm điện hiệu quả

So với các dòng máy lạnh thông thường khác, máy lạnh Sharp có khả năng tiết kiệm điện lên đến 60%. Ngoài ra, máy còn có chức năng tự khởi động lại mõi khi mất điện, chức năng hẹn giờ, chức năng bật/tắt máy. Máy lạnh Sharp được người tiêu dùng đánh giá là tiết kiệm điện, cơ chế vận hàng êm ái, ổn định.

3. Máy lạnh Sharp đa dạng về chức năng làm lạnh với công suất lớn

Máy lạnh Sharp hiện nay được trang bị và tích hợp thêm nhiều tính năng tiện dụng như: chức năng làm lạnh nhanh, chức năng quạt, chức năng ngủ ban đêm… với công suất làm lạnh đa dạng từ 1HP, 1.5HP, 2HP. Tùy thuộc vào diện tích phòng sử dụng mà bạn nên lựa chọn những chiếc máy lạnh phù hợp để sử dụng.

4. Máy lạnh Sharp có mức giá hấp dẫn phù hợp với mọi đối tượng khách hàng

Vì có nhiều mẫu mã đa dạng về công suất mà máy lạnh Sharp còn có nhiều mức giá khác nhau, giúp khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sao cho phù hợp với điều kiện kinh tế gia đình.

Với những ưu điểm trên, máy lạnh Sharp chắc chắn đã đáp ứng được nhu cầu của bạn và gia đình về một chiếc máy chất lượng cao, bền bỉ, giá cả phù hợp. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều dòng máy lạnh tại máy lạnh giá sỉ để được sở hữu những chiếc điều hòa giá rẻ, chất lượng tốt nhé.